Cuộn thép phủ màu: Đặc điểm, loại, ứng dụng và nhiều hơn nữa

Cuộn thép phủ màu có nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp. Nó chủ yếu được sử dụng trong các tòa nhà, ô tô, đồ gia dụng, thiết bị năng lượng mặt trời, đồ nội thất, v.v. Trong các thiết bị gia dụng, các tấm làm từ cuộn thép này chủ yếu được sử dụng làm tấm cửa bên cho tủ lạnh, tủ đông, máy điều hòa không khí và máy giặt.
Cuộn thép mạ màu là gì?
Một cuộn thép được phủ sơn trang trí ở cả hai mặt được gọi là cuộn thép phủ màu. Cuộn thép thường có lớp phủ polymer với nhiều màu sắc khác nhau và lớp hoàn thiện mờ, bóng hoặc trang trí tự nhiên. Lớp phủ màu bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn của khí quyển đồng thời tăng thêm độ bền và độ chắc chắn. Còn được gọi là thép sơn trước, thép phủ màu được sản xuất bằng cách đưa một tấm thép qua quá trình xử lý bề mặt trước, sau đó phủ một hoặc nhiều lớp, và cuối cùng là nung và làm nguội.
Cuộn thép phủ màu được sản xuất như thế nào?
Hầu hết các cuộn mạ kẽm được sử dụng để sản xuất cuộn thép phủ màu. Thông thường, sơn được áp dụng sau khi phủ lớp kim loại lên cuộn thép cán nóng và cán nguội. Dưới đây là các bước được sử dụng để sản xuất cuộn thép phủ màu:
Bước 1: Tháo/trả cuộn thép thành tấm
Bước 2: Làm sạch bề mặt tấm trước
Bước 3: Làm phẳng tấm
Bước 4: Xử lý tấm bằng hóa chất và tẩy dầu
Bước 5: Thi công lớp sơn lót thép
Bước 6: Làm khô/đóng rắn lớp sơn lót trong lò
Bước 7: Phủ lớp sơn (một hoặc cả hai mặt, nhúng vào bồn tắm hoặc sử dụng phương pháp lăn)
Bước 8: Làm khô/ủ lớp sơn trong lò nướng
Bước 9: Làm mát tấm
Bước 10: Cuộn lại thành cuộn thép phủ màu
Mô tả lớp phủ | |||||||
Loại lớp phủ | Cuộn dây cơ sở | Lớp phủ (um) | MEK | Uốn cong chữ T | 5% axit clohydric | Xịt muối trung tính | Môi trường chung |
Polyester (PE) | Z/AZ/ZM/AZM | ≥20 | ≥100 | 3T | 24 giờ | 1000 giờ | 10 năm |
Polyester biến tính silicon (SMP) | Z/AZ/ZM/AZM | ≥23 | ≥100 | 3T | 24 giờ | 1500 giờ | 15 năm |
Polyester có khả năng chịu thời tiết cao | Z/AZ/ZM/AZM | ≥23 | ≥100 | 3T | 24 giờ | 1500 giờ | 15 năm |
Fluorocarbon (PVDF) | Z/AZ/ZM/AZM | ≥25 | ≥100 | 2T | 24 giờ | 1500 giờ | 15 năm |
Polyester có khả năng chống ăn mòn và chịu thời tiết cao (HDP Pro) | Z/AZ/ZM/AZM | ≥25 | ≥100 | 2T | 24 giờ | 1500 giờ | 20 năm |
